Từ: lệ, lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lệ, lại:

厉 lệ, lại厲 lệ, lại

Đây là các chữ cấu thành từ này: lệ,lại

lệ, lại [lệ, lại]

U+5389, tổng 5 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 厲;
Pinyin: li4, ya4;
Việt bính: lai6;

lệ, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 厉

Giản thể của chữ .
lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (gdhn)

Nghĩa của 厉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (厲)
[lì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 5
Hán Việt: LỆ
1. nghiêm ngặt; nghiêm khắc; chặt chẽ。严格。
2. nghiêm túc; mãnh liệt。严肃;猛烈。
严厉。
nghiêm khắc.
厉色。
nét mặt nghiêm khắc.
3. họ Lệ 。 (Ĺ)姓 。
Từ ghép:
厉兵秣马 ; 厉鬼 ; 厉害 ; 厉色 ; 厉声 ; 厉行

Chữ gần giống với 厉:

,

Dị thể chữ 厉

, ,

Chữ gần giống 厉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉

lệ, lại [lệ, lại]

U+53B2, tổng 14 nét, bộ Hán 厂
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, mou3;
Việt bính: lai6
1. [厲害] lệ hại 2. [厲風] lệ phong 3. [厲色] lệ sắc 4. [敕厲] sắc lệ;

lệ, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 厲

(Tính) Nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm trang.
◇Luận Ngữ
: Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an , , (Thuật nhi ) Khổng Tử ôn hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.

(Tính)
Mạnh dữ, mãnh liệt.
◎Như: lệ thanh tiếng dữ dội, tái tiếp tái lệ lại đánh lại càng hăng dữ.
◇Văn tuyển : Lương phong suất dĩ lệ, Du tử hàn vô y , (Cổ thi thập cửu thủ) Gió lạnh thổi mạnh quá, Người du tử lạnh không có áo.

(Tính)
Xấu, ác, bạo ngược.
◎Như: lệ quỷ ác quỷ.

(Danh)
Bệnh tật, tai họa.
◎Như: dịch lệ bệnh dịch.
◇Nguyễn Du : Lệ thần nhập thất thôn nhân phách (Ngọa bệnh ) Thần dịch lệ vào nhà bắt hồn phách người.

(Danh)
Họ Lệ.

(Danh)
Đá mài.
§ Thường dùng chữ lệ .

(Động)
Mài.
◎Như: mạt mã lệ binh cho ngựa ăn mài đồ binh.

(Động)
Khuyến khích.
◎Như: miễn lệ khuyên nhủ cố gắng lên, khích lệ kích thích cho gắng lên.

(Động)
Để cả áo lội qua nước cũng gọi là lệ.

(Động)
Thắt lưng buông múi xuống.

(Giới)
Trên.
◎Như: tại bỉ kì lệ ở trên sông Kì.Một âm là lại.

(Danh)
Bệnh hủi.
◇Sử Kí : Dự Nhượng hựu tất thân vi lại, thôn thán vi ách, sử hình trạng bất khả tri (Dự Nhượng truyện ) , , 使 Dự Nhượng lại bôi sơn vào mình làm như người bệnh hủi, nuốt than cho mất tiếng, để khỏi ai nhận ra hình tích của mình.

lẹ, như "lẹ làng" (vhn)
lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (btcn)

Chữ gần giống với 厲:

,

Dị thể chữ 厲

, ,

Chữ gần giống 厲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厲 Tự hình chữ 厲 Tự hình chữ 厲 Tự hình chữ 厲

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại
lệ, lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệ, lại Tìm thêm nội dung cho: lệ, lại